“Lấy tĩnh chế động” (Dĩ tĩnh chế động) – Giữ vững kỷ luật trước biến động: Dù thị trường rung lắc và xuất hiện cây nến đỏ với bóng nến trên dài (cho thấy áp lực bán dội xuống từ vùng cao), nhưng thanh khoản khớp lệnh lại sụt giảm 16% xuống mức thấp nhất 3 tuần (11.904 tỷ đồng trên HOSE) — dấu hiệu chưa có sự tháo chạy hoảng loạn. Về mặt chiến lược danh mục, khi chỉ số vẫn trụ vững trên đường MA20 (cách mốc cắt lỗ 1.698,5 khoảng 3,7%), kế sách tối ưu lúc này là "án binh bất động", duy trì tỷ trọng cổ phiếu theo kỷ luật thay vì hoảng loạn bán tháo theo đám đông.
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất giảm giá
Vị thế từng ngành
Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.
Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 26/10/2026 · thu thập lúc 08:54 27/10.
Số lượng cổ phiếu: 871
Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)
Cột đỏ = bán ròng.
15 phiên 06/10–26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
5 phiên 20/10–26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 12.879 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 3.269 | -35,00% | -25,98% | -18,13% | -5,67% | -13,91% |
| Bất động sản | 2.328 | +10,44% | -31,82% | +22,04% | +35,45% | +18,47% |
| Chứng khoán | 1.606 | -15,43% | -43,22% | -24,26% | +80,61% | -17,26% |
| Vận tải - kho bãi | 694 | -20,20% | -39,92% | +48,66% | -8,52% | -7,89% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 597 | -15,19% | -40,87% | -7,84% | -11,85% | +5,32% |
| Công nghệ và thông tin | 597 | +40,19% | +10,63% | +133,51% | +62,31% | +65,43% |
| SX Phụ trợ | 400 | -44,09% | -48,97% | +16,81% | -41,44% | -27,80% |
| Bán lẻ | 383 | +47,23% | -0,45% | +70,08% | +75,57% | +46,94% |
| Bán buôn | 352 | -5,41% | +11,96% | +57,55% | +47,73% | +16,85% |
| Xây dựng | 331 | -16,40% | -41,52% | +6,26% | +10,54% | -1,29% |
| Vật liệu xây dựng | 293 | -29,14% | -63,11% | -21,11% | -61,44% | -46,49% |
| Tiện ích | 283 | +43,06% | +33,68% | +83,44% | +47,99% | +16,28% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 237.000 | +0,21% | 2.2M | 161,0 | 8,7 | 1.839.638 |
| VHM | 63.900 | -0,62% | 7.3M | 3,0 | 2,3 | 524.927 |
| VCB | 56.100 | -1,23% | 3.6M | 11,0 | 2,1 | 468.753 |
| BID | 33.750 | -1,46% | 3.0M | 7,0 | 1,6 | 262.515 |
| TCB | 33.800 | -1,17% | 18.1M | 8,0 | 1,3 | 239.515 |
| CTG | 30.600 | -1,13% | 4.9M | 4,0 | 1,3 | 237.669 |
| VPB | 23.600 | -2,07% | 9.2M | 6,0 | 0,9 | 236.000 |
| VGI | 77.500 | -0,39% | 91K | 19,0 | 6,7 | 235.895 |
| GAS | 80.500 | +2,81% | 1.7M | 15,0 | 2,7 | 194.243 |
| MCH | 139.900 | -1,41% | 175K | 23,0 | 9,7 | 182.906 |
| MBB | 19.550 | -1,26% | 9.8M | 4,0 | 1,3 | 181.097 |
| HPG | 20.900 | -0,24% | 10.5M | 6,0 | 1,4 | 176.458 |
| VPL | 86.000 | +0,00% | 1.3M | — | — | 154.224 |
| ACV | 41.800 | -2,11% | 906K | 10,0 | 2,1 | 149.763 |
| BSR | 29.400 | +1,20% | 8.9M | — | — | 147.215 |
| GVR | 32.050 | +0,94% | 1.6M | 17,0 | 2,0 | 128.200 |
| STB | 67.600 | -1,31% | 2.0M | 41,0 | 2,2 | 127.441 |
| ACB | 21.300 | +0,00% | 8.8M | 6,0 | 1,3 | 123.634 |
| VNM | 57.600 | +0,00% | 1.3M | 10,0 | 3,2 | 120.381 |
| LPB | 39.400 | -2,48% | 1.7M | 10,0 | 3,7 | 117.699 |
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên



Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10
* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Phiên 26/10/2026 · cập nhật 08:54 27/10
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:
Bản tin vĩ mô phiên 26/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 08:54 27/10

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.623,68 | -0,5 | +11,2 |
| NASDAQ | 25.955,34 | -0,2 | +11,7 |
| Dow Jones | 52.215,16 | -1,2 | +7,9 |
| Russell 2000 | 2.775,90 | -0,3 | +10,7 |
| Nikkei 225 | 62.189,65 | -0,8 | +20,0 |
| Hang Seng | 23.211,81 | +0,5 | -11,9 |
| CSI 300 | — | — | — |
| KOSPI | 5.469,47 | -1,5 | +26,9 |
| TAIEX | 46.041,43 | -1,8 | +56,9 |
| FTSE 100 | 10.690,40 | -0,3 | +7,4 |
| DAX | 25.181,65 | -0,8 | +2,6 |
| CAC 40 | 7.782,82 | -0,4 | -5,0 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 103,27 | +3,8 | +80,2 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 116,72 | +3,1 | +92,1 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,64 | -5,6 | -27,0 |
| Vàng ($/oz) | 4.007,90 | -1,3 | -7,4 |
| Bạc ($/oz) | 53,71 | -1,9 | -23,9 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.554,20 | -0,9 | -26,9 |
| Đồng ($/lb) | 6,48 | +1,8 | +14,8 |
| Cà phê ($/lb) | 307,45 | -1,6 | -14,0 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 4,03 | +0,3 | +14,1 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,80 | +0,8 | +28,5 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,99 | +0,7 | +19,1 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,32 | +0,5 | +9,3 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 101,81 | +0,2 | +3,4 |
| EUR/USD | 1,12 | -0,1 | -4,5 |
| USD/JPY | 156,49 | -1,0 | -0,2 |
| GBP/USD | 1,34 | +0,1 | -0,5 |
| USD/CNY | 6,68 | +0,0 | -4,6 |
| USD/CHF | 0,82 | -0,5 | +3,5 |
| AUD/USD | 0,70 | -0,1 | +5,1 |
| USD/CAD | 1,40 | -0,3 | +2,1 |
| USD/KRW | 1.325,99 | +0,0 | -8,2 |
| USD/SGD | 1,28 | -0,0 | -0,6 |
| USD/INR | 94,71 | +0,4 | +5,3 |
| USD/VND | 25.848,00 | -0,0 | -1,7 |
Giá chốt trước 15:30 26/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 08:54 27/10
