"Xanh vỏ đỏ lòng" / "Mượn xác hoàn hồn" - Bối cảnh thực tế: VN-Index chỉ giảm nhẹ 1,68 điểm (-0,10%) về 1.761,87 điểm và nhìn qua tưởng như thị trường đi ngang bình lặng. Tuy nhiên, nội tại bên trong lại suy yếu rõ rệt: sàn HOSE có tới 197 mã giảm so với 123 mã tăng. Riêng cổ phiếu VIC đã এক mình gánh chỉ số khi kéo tăng tới 5,12 điểm; nếu bỏ VIC ra, VN-Index thực chất đã mất khoảng 6,8 điểm. Đặc biệt, năm 2026 ghi nhận tới 57 ngày "ngược chiều" (tỷ lệ 28,4%, cao kỷ lục trong 27 năm).
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất tăng giá
Vị thế từng ngành
Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.
Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 27/10/2026 · thu thập lúc 09:34 28/10.
Số lượng cổ phiếu: 884
Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · đến 11:15 (chưa đủ phiên)
Cột đỏ = bán ròng.
15 phiên 07/10–27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
5 phiên 21/10–27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 11.223 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 3.054 | -6,58% | -11,61% | -4,04% | -17,22% | +1,03% |
| Bất động sản | 1.691 | -27,38% | -39,64% | -6,69% | -10,83% | -0,84% |
| Chứng khoán | 1.258 | -21,64% | -30,32% | +9,21% | +28,51% | +2,52% |
| Vận tải - kho bãi | 740 | +6,70% | -14,41% | +26,43% | +43,91% | -20,45% |
| Công nghệ và thông tin | 498 | -16,64% | -17,42% | +140,98% | +21,92% | +111,13% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 454 | -24,08% | -44,80% | -25,16% | -51,02% | +23,84% |
| Bán lẻ | 421 | +10,11% | +92,56% | +114,68% | +14,22% | +60,00% |
| Xây dựng | 401 | +21,29% | -14,83% | -0,18% | +76,68% | +57,99% |
| SX Phụ trợ | 391 | -2,20% | -15,06% | -19,45% | -47,28% | -29,65% |
| Vật liệu xây dựng | 380 | +29,80% | -17,43% | -42,28% | +32,43% | -10,20% |
| Bán buôn | 249 | -29,43% | -20,69% | +13,74% | -23,50% | -42,71% |
| SX Nhựa - Hóa chất | 217 | -20,68% | -46,84% | -9,95% | -23,87% | -51,30% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 240.200 | +1,35% | 1.7M | 163,0 | 8,7 | 1.864.477 |
| VHM | 63.500 | -0,63% | 3.7M | 3,0 | 2,3 | 521.641 |
| VCB | 56.100 | +0,00% | 2.4M | 11,0 | 2,1 | 468.753 |
| BID | 33.650 | -0,30% | 2.5M | 7,0 | 1,6 | 261.737 |
| TCB | 33.550 | -0,74% | 18.5M | 8,0 | 1,2 | 237.743 |
| VGI | 77.500 | -0,39% | 98K | 19,0 | 6,7 | 235.895 |
| CTG | 30.350 | -0,82% | 3.7M | 4,0 | 1,3 | 235.727 |
| VPB | 23.200 | -1,69% | 18.2M | 5,0 | 0,9 | 232.000 |
| GAS | 78.900 | -1,99% | 696K | 14,0 | 2,7 | 190.382 |
| MCH | 139.900 | +0,00% | 99K | 23,0 | 9,7 | 182.906 |
| MBB | 19.650 | +0,51% | 4.8M | 5,0 | 1,3 | 182.023 |
| HPG | 21.000 | +0,48% | 9.5M | 6,0 | 1,4 | 177.302 |
| VPL | 87.000 | +1,16% | 1.3M | — | — | 156.017 |
| ACV | 41.200 | -1,90% | 641K | 10,0 | 2,1 | 147.613 |
| BSR | 28.900 | -1,70% | 5.6M | — | — | 144.711 |
| STB | 67.400 | -0,30% | 1.8M | 41,0 | 2,2 | 127.064 |
| GVR | 31.550 | -1,56% | 909K | 16,0 | 2,0 | 126.200 |
| ACB | 21.300 | +0,00% | 8.4M | 6,0 | 1,3 | 123.634 |
| VNM | 57.600 | +0,00% | 1.1M | 10,0 | 3,2 | 120.381 |
| LPB | 38.400 | -2,54% | 2.2M | 9,0 | 2,8 | 114.712 |
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10



Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:35 28/10
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Phiên 27/10/2026 · cập nhật 09:34 28/10
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:
Bản tin vĩ mô phiên 27/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 09:34 28/10

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.676,77 | +0,7 | +11,9 |
| NASDAQ | 26.169,38 | +0,8 | +12,6 |
| Dow Jones | 52.361,58 | +0,3 | +8,2 |
| Russell 2000 | 2.786,42 | +0,4 | +11,1 |
| Nikkei 225 | 63.268,37 | +1,7 | +22,1 |
| Hang Seng | 23.041,32 | -0,7 | -12,5 |
| CSI 300 | — | — | — |
| KOSPI | 5.638,34 | +3,1 | +30,8 |
| TAIEX | 46.096,23 | +0,1 | +57,1 |
| FTSE 100 | 10.767,30 | +0,7 | +8,2 |
| DAX | 25.410,84 | +0,9 | +3,6 |
| CAC 40 | 7.847,32 | +0,8 | -4,3 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 101,76 | -1,5 | +77,5 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 115,81 | -0,8 | +90,6 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,60 | -1,4 | -28,1 |
| Vàng ($/oz) | 4.038,40 | +0,8 | -6,7 |
| Bạc ($/oz) | 54,11 | +0,7 | -23,3 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.536,70 | -1,1 | -27,7 |
| Đồng ($/lb) | 6,51 | +0,5 | +15,4 |
| Cà phê ($/lb) | 300,95 | -2,1 | -15,8 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 4,03 | -0,2 | +13,9 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,82 | +0,4 | +29,0 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,99 | -0,0 | +19,1 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,30 | -0,3 | +9,0 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 101,96 | +0,2 | +3,6 |
| EUR/USD | 1,12 | -0,0 | -4,5 |
| USD/JPY | 156,83 | +0,2 | +0,1 |
| GBP/USD | 1,34 | -0,2 | -0,7 |
| USD/CNY | 6,68 | +0,0 | -4,6 |
| USD/CHF | 0,82 | +0,5 | +4,0 |
| AUD/USD | 0,70 | +0,1 | +5,3 |
| USD/CAD | 1,40 | +0,1 | +2,2 |
| USD/KRW | 1.321,76 | -0,3 | -8,4 |
| USD/SGD | 1,28 | +0,1 | -0,5 |
| USD/INR | 94,94 | +0,2 | +5,5 |
| USD/VND | 25.840,00 | -0,0 | -1,7 |
Giá chốt trước 15:30 27/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 09:34 28/10
