"Cầm tặc tiên cầm vương" (Bắt giặc trước hết phải bắt vua) - Muốn xoay chuyển toàn bộ cục diện mặt trận lớn nhưng binh lực dàn trải, cách hiệu quả nhất là tập trung hỏa lực vào "đầu tàu" (nhóm vốn hóa lớn nhất) để định đoạt điểm số.
Thực tế phiên 28/10:
Thay vì kéo lan tỏa tốn nguồn lực, dòng tiền thông minh đánh thẳng vào nhóm "vua" là Ngân hàng (chiếm 34,3% giá trị khớp lệnh toàn sàn HOSE).
Riêng nhóm Ngân hàng trong rổ tính chỉ số đã tăng +15,40 điểm, với sự hợp sức của bộ tứ trụ cột VCB (+2,41 điểm, đóng góp hơn một nửa mức tăng của chỉ số), BID (+1,56 điểm), CTG (+1,32 điểm), HDB (+1,14 điểm). Dù nhóm phi ngân hàng giảm tổng cộng -10,62 điểm, "nhà vua" vẫn đủ sức gánh toàn bộ chỉ số chung đi lên (+4,78 điểm).
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất giảm giá
Vị thế từng ngành
Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.
Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 28/10/2026 · thu thập lúc 18:34 28/10.
Số lượng cổ phiếu: 865
Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)
Cột đỏ = bán ròng.
15 phiên 08/10–28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
5 phiên 22/10–28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 13.049 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 4.221 | +38,19% | -16,09% | -4,44% | +27,29% | +50,08% |
| Bất động sản | 1.892 | +11,92% | -10,24% | -44,59% | -14,76% | -21,16% |
| Chứng khoán | 1.059 | -15,81% | -44,21% | -62,54% | -8,37% | -4,26% |
| Công nghệ và thông tin | 752 | +50,94% | +76,38% | +39,19% | +79,11% | +231,68% |
| Vận tải - kho bãi | 674 | -8,89% | -22,42% | -41,60% | +41,65% | -9,55% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 643 | +41,75% | -8,73% | -36,36% | +14,93% | +22,97% |
| Bán lẻ | 612 | +45,22% | +135,42% | +59,18% | +98,07% | +8,09% |
| Bán buôn | 415 | +67,00% | +11,47% | +31,94% | +84,22% | +0,97% |
| Vật liệu xây dựng | 397 | +4,31% | -4,05% | -50,05% | -26,92% | +31,56% |
| Xây dựng | 355 | -11,40% | -10,16% | -37,16% | +51,50% | +30,95% |
| SX Phụ trợ | 298 | -23,89% | -58,38% | -62,01% | -30,16% | -42,69% |
| SX Nhựa - Hóa chất | 245 | +12,79% | -23,99% | -32,55% | -27,14% | -54,53% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 241.000 | +0,33% | 1.9M | 82,0 | 10,6 | 1.870.687 |
| VHM | 63.500 | +0,00% | 5.5M | 4,9 | 1,5 | 521.641 |
| VCB | 57.500 | +2,50% | 6.5M | 11,4 | 1,9 | 480.451 |
| BID | 33.650 | +0,00% | 4.4M | 7,6 | 1,3 | 261.737 |
| CTG | 30.700 | +1,15% | 6.8M | 5,4 | 1,2 | 238.445 |
| TCB | 33.500 | -0,15% | 25.1M | 8,3 | 1,2 | 237.389 |
| VPB | 23.500 | +1,29% | 12.4M | 6,7 | 1,1 | 235.000 |
| VGI | 76.900 | -1,03% | 156K | 19,2 | 6,0 | 234.069 |
| GAS | 77.700 | -1,52% | 481K | 15,0 | 2,7 | 187.486 |
| MCH | 139.800 | -0,07% | 177K | 24,2 | 9,9 | 182.775 |
| MBB | 19.700 | +0,25% | 7.6M | 5,6 | 1,2 | 182.486 |
| HPG | 20.750 | -1,19% | 13.2M | 7,2 | 1,3 | 175.192 |
| VPL | 88.900 | +2,18% | 1.9M | 53,5 | 3,5 | 159.424 |
| ACV | 41.000 | -0,97% | 488K | 11,7 | 2,0 | 146.897 |
| BSR | 28.750 | -0,52% | 3.8M | 6,8 | 1,9 | 143.960 |
| STB | 68.000 | +0,89% | 3.1M | 83,7 | 2,0 | 128.195 |
| GVR | 31.500 | -0,16% | 1.5M | 17,5 | 2,0 | 126.000 |
| ACB | 21.350 | +0,23% | 10.7M | 7,5 | 1,2 | 123.924 |
| VNM | 58.200 | +1,04% | 2.4M | 11,0 | 3,6 | 121.635 |
| HDB | 22.850 | +3,86% | 23.9M | 6,6 | 1,5 | 114.371 |
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên



Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 16:10 28/10
* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Phiên 28/10/2026 · cập nhật 16:06 28/10
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:
Bản tin vĩ mô phiên 28/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 18:34 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.722,60 | +0,6 | +12,6 |
| NASDAQ | 26.477,81 | +1,2 | +14,0 |
| Dow Jones | 52.377,57 | +0,0 | +8,3 |
| Russell 2000 | 2.818,87 | +1,2 | +12,4 |
| Nikkei 225 | 63.954,19 | +1,1 | +23,4 |
| Hang Seng | 23.094,83 | +0,2 | -12,3 |
| CSI 300 | 4.083,87 | +0,0 | +0,0 |
| KOSPI | 6.012,44 | +6,6 | +39,5 |
| TAIEX | 47.035,58 | +2,0 | +60,3 |
| FTSE 100 | 10.686,50 | -0,8 | +7,4 |
| DAX | 25.590,77 | +0,7 | +4,3 |
| CAC 40 | 7.887,14 | +0,5 | -3,8 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 99,90 | -1,8 | +74,3 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 113,88 | -1,7 | +87,5 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,70 | +3,7 | -25,5 |
| Vàng ($/oz) | 4.074,60 | +0,9 | -5,9 |
| Bạc ($/oz) | 54,29 | +0,3 | -23,1 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.535,00 | -0,1 | -27,8 |
| Đồng ($/lb) | 6,62 | +1,8 | +17,4 |
| Cà phê ($/lb) | 293,75 | -2,4 | -17,8 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 4,04 | +0,4 | +14,4 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,84 | +0,3 | +29,5 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,99 | +0,1 | +19,3 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,30 | +0,1 | +9,1 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 102,32 | +0,4 | +4,0 |
| EUR/USD | 1,12 | -0,4 | -4,9 |
| USD/JPY | 157,53 | +0,5 | +0,5 |
| GBP/USD | 1,33 | -0,2 | -1,0 |
| USD/CNY | 6,67 | -0,1 | -4,7 |
| USD/CHF | 0,83 | +0,5 | +4,5 |
| AUD/USD | 0,70 | -0,2 | +5,1 |
| USD/CAD | 1,40 | +0,0 | +2,2 |
| USD/KRW | 1.324,77 | +0,2 | -8,2 |
| USD/SGD | 1,28 | +0,2 | -0,3 |
| USD/INR | 95,19 | +0,3 | +5,8 |
| USD/VND | 25.841,00 | +0,0 | -1,7 |
Giá chốt trước 15:30 28/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 18:33 28/10
