VIC241.000▲ +0,3%VHM63.500— +0,0%VCB57.500▲ +2,5%BID33.650— +0,0%CTG30.700▲ +1,2%TCB33.500▼ -0,2%VPB23.500▲ +1,3%VGI76.900▼ -1,0%GAS77.700▼ -1,5%MCH139.800▼ -0,1%VIC241.000▲ +0,3%VHM63.500— +0,0%VCB57.500▲ +2,5%BID33.650— +0,0%CTG30.700▲ +1,2%TCB33.500▼ -0,2%VPB23.500▲ +1,3%VGI76.900▼ -1,0%GAS77.700▼ -1,5%MCH139.800▼ -0,1%
AASMarket InsightsSmart Invest Research28/10/2026
28/10/2026 · VN-Index 1.766,65MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 28/10/2026

Market Insights

"Cầm tặc tiên cầm vương" (Bắt giặc trước hết phải bắt vua) - Muốn xoay chuyển toàn bộ cục diện mặt trận lớn nhưng binh lực dàn trải, cách hiệu quả nhất là tập trung hỏa lực vào "đầu tàu" (nhóm vốn hóa lớn nhất) để định đoạt điểm số.

  • Thực tế phiên 28/10:

  1. Thay vì kéo lan tỏa tốn nguồn lực, dòng tiền thông minh đánh thẳng vào nhóm "vua" là Ngân hàng (chiếm 34,3% giá trị khớp lệnh toàn sàn HOSE).

  2. Riêng nhóm Ngân hàng trong rổ tính chỉ số đã tăng +15,40 điểm, với sự hợp sức của bộ tứ trụ cột VCB (+2,41 điểm, đóng góp hơn một nửa mức tăng của chỉ số), BID (+1,56 điểm), CTG (+1,32 điểm), HDB (+1,14 điểm). Dù nhóm phi ngân hàng giảm tổng cộng -10,62 điểm, "nhà vua" vẫn đủ sức gánh toàn bộ chỉ số chung đi lên (+4,78 điểm).

 

VN-Index (HOSE)

1.766,65
+0,27%

Số mã tăng / giảm

268 / 360
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

50,63%
Tăng giá 49,37%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)19 ngành · so với VN-Index
→
02
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
03
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
04
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
05
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
06
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
07
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
08
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Bản đồ xoay vòng ngành (RRG)

Ngành nào đang dẫn dắt, ngành nào đã hụt hơi

80809090100100110110120120DẪN DẮT (LEADING)vị thế mạnh, còn tăng tốcCẢI THIỆN (IMPROVING)dòng tiền âm thầm gomSUY YẾU (WEAKENING)mạnh nhưng hụt hơiTỤT HẬU (LAGGING)dòng tiền đã rútRS-Ratio →RS-Momentum →Dầu khíHóa chấtTài nguyên Cơ bảnXây dựng và Vật liệuHàng & Dịch vụ Công…Ô tô và phụ tùngThực phẩm và đồ uốngHàng cá nhân & Gia …Y tếBán lẻTruyền thôngDu lịch và Giải tríViễn thôngĐiện, nước & xăng d…Ngân hàngBảo hiểmBất động sảnDịch vụ tài chínhCông nghệ Thông tin
Dẫn dắt (Leading)
Cải thiện (Improving)
Suy yếu (Weakening)
Tụt hậu (Lagging)
Chấm to = hiện tại · đuôi 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay · bấm một ngành để xem quỹ đạo 3 tháng

Vị thế từng ngành

Dẫn dắt (Leading)vị thế mạnh, còn tăng tốc4 ngành
  • Hàng cá nhân & Gia dụng105 · 109
  • Ngân hàng102 · 109
  • Xây dựng và Vật liệu103 · 107
  • Dầu khí106 · 103
Cải thiện (Improving)dòng tiền âm thầm gom4 ngành
  • Dịch vụ tài chính90 · 112
  • Công nghệ Thông tin89 · 104
  • Bất động sản95 · 110
  • Y tế96 · 100
Suy yếu (Weakening)mạnh nhưng hụt hơi5 ngành
  • Hóa chất109 · 86
  • Hàng & Dịch vụ Công nghiệp108 · 86
  • Bán lẻ105 · 91
  • Tài nguyên Cơ bản110 · 100
  • Ô tô và phụ tùng105 · 97
Tụt hậu (Lagging)dòng tiền đã rút6 ngành
  • Điện, nước & xăng dầu khí đốt86 · 85
  • Viễn thông86 · 90
  • Truyền thông87 · 92
  • Thực phẩm và đồ uống90 · 90
  • Bảo hiểm91 · 92
  • Du lịch và Giải trí93 · 97

Trục ngang là sức mạnh của ngành so với VN-Index, trục dọc là đà của chính sức mạnh đó; tâm 100 chính là VN-Index. Ngành nằm bên phải mạnh hơn chỉ số, nằm phía trên đang mạnh dần lên. Chọn một ngành ở ô “Xem đường đi” hoặc bấm vào chấm của ngành để xem quỹ đạo 3 tháng gần nhất của ngành đó; đuôi vẽ sẵn của mỗi ngành là 3 tuần gần nhất, mũi tên chỉ chiều xoay.

Dữ liệu tuần, so với VN-Index, tham số N=14 M=3, cập nhật tới 28/10/2026 · thu thập lúc 18:34 28/10.

02 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-51 ròng
12559176
125 tăng59 đứng176 giảm
HNX-35 ròng
496284
49 tăng62 đứng84 giảm
UPCOM-6 ròng
9486100
94 tăng86 đứng100 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 865

34≤ −7%20−7%~−5%43−5%~−3%126−3%~−1%148−1%~0%2150%1010%~1%941%~3%283%~5%255%~7%31≥ 7%
Giảm 371Tăng 279

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+2,41VCB+1,28VIC+1,14HDB+0,70VPL+0,62VPB+0,56CTG+0,31BVH+0,26VNM+0,24MSN+0,23STB-0,22VJC-0,26LPS-0,44HPG-0,54FPT-0,60GAS

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

026.9M53.7M28/10 09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:15

Phiên 28/10/2026 · đến 14:30 (chưa đủ phiên)

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-27108/10-18809/10-55112/10-42913/10-60214/10-67315/10-46216/10-95419/10-14820/10+18921/10+41322/10-24823/10-87526/10-32627/10-26628/10

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 08/10–28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+2,97Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+2,05SX Hàng gia dụng+1,70Bảo hiểm+0,93Ngân hàng+0,86Thiết bị điện+0,42Xây dựng+0,38Thực phẩm - Đồ uống+0,34Chế biến Thủy sản+0,27SX Thiết bị, máy móc+0,14Bất động sản+0,06SX Nhựa - Hóa chất+0,04Bán lẻ

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 33,0 tỷ · 3 mã33,0TrầnTăng: 6.197,5 tỷ · 263 mã6.197,5TăngKhông đổi: 722,9 tỷ · 106 mã722,9Không đổiGiảm: 5.003,7 tỷ · 309 mã5.003,7GiảmSàn: 268,3 tỷ · 13 mã268,3Sàn

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
+172
MSN · HOSE
+89
VCB · HOSE
+78
HDB · HOSE
+59
VPB · HOSE
+35
BVH · HOSE
+22
VIX · HOSE
+18
FRT · HOSE
+18
PNJ · HOSE
+17
NVL · HOSE
+16

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
-260
VPL · HOSE
-118
GMD · HOSE
-43
VNM · HOSE
-35
STB · HOSE
-34
BID · HOSE
-30
MSB · HOSE
-25
LPB · HOSE
-23
HPG · HOSE
-22
VRE · HOSE
-22

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%25.0%20.3%13.1%4%6%6%22/1034.7%14.5%13.1%6%5%5%23/1026.7%19.0%13.1%5%6%5%26/1029.1%16.1%12.0%5%7%4%4%27/1034.0%15.2%9%6%5%5%5%28/10
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánCông nghệ và thông tinVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngBán lẻBán buônVật liệu xây dựngXây dựngSX Phụ trợSX Nhựa - Hóa chấtTiện íchThiết bị điệnKhai khoángSX Hàng gia dụngNông - Lâm - NgưBảo hiểmChăm sóc sức khỏeChế biến Thủy sảnDịch vụ tư vấn, hỗ trợSản phẩm cao suDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

5 phiên 22/10–28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (136)
18%
56%
23%
Bất động sản (88)
19%
34%
45%
Tiện ích (84)
18%
55%
26%
Vận tải - kho bãi (81)
25%
47%
23%
Vật liệu xây dựng (60)
17%
47%
32%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
19%
41%
39%
Bán buôn (57)
14%
53%
30%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
31%
46%
23%
SX Phụ trợ (37)
24%
59%
16%
Công nghệ và thông tin (36)
17%
50%
31%
Khai khoáng (35)
26%
46%
29%
SX Hàng gia dụng (34)
32%
44%
21%
Chăm sóc sức khỏe (31)
16%
45%
39%
Chứng khoán (30)
23%
20%
57%
Ngân hàng (24)
58%
13%
29%
Bán lẻ (24)
17%
63%
21%
Nông - Lâm - Ngư (22)
14%
55%
27%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
56%
39%
Thiết bị điện (15)
20%
40%
33%
SX Thiết bị, máy móc (13)
15%
69%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
9%
18%
55%
18%
Bảo hiểm (11)
45%
18%
36%
Chế biến thủy sản (8)
75%
25%
Sản phẩm cao su (7)
14%
43%
43%
Tài chính khác (3)
100%
Chưa phân loại (542)
11%
75%
12%

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

3752.9%≤10K3.85229.5%≤20K4.10231.4%≤40K2.13916.4%≤60K1.65012.6%≤80K1691.3%≤100K7635.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 13.049 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,33%
VHM
+0,00%
KSF
-0,27%
VRE
BCM
KBC
NVL
SSH
VCB
+2,50%
BID
+0,00%
CTG
+1,15%
TCB
-0,15%
VPB
+1,29%
MBB
+0,25%
STB
+0,89%
ACB
+0,23%
HDB
+3,86%
LPB
-0,78%
MSB
SSB
SHB
VIB
NVB
TPB
OCB
EIB
ABB
VPL
+2,18%
BSR
-0,52%
TCX
+0,00%
DMX
+0,27%
VCK
GEE
VPX
KSV
NAB
GEL
LPS
DNH
IDP
CRV
ACV
-0,97%
VJC
-1,05%
HVN
GMD
VNM
+1,04%
MSN
+1,09%
SAB
+0,23%
GAS
-1,52%
POW
PGV
VGI
-1,03%
FPT
-2,53%
FOX
MCH
-0,07%
MWG
+0,40%
FRT
SSI
-0,25%
HCM
VIX
VCI
VND
MBS
GVR
-0,16%
DCM
DPM
HPG
-1,19%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
VEA
HAG
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Công nghệ và thông tin
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.221+38,19%-16,09%-4,44%+27,29%+50,08%
Bất động sản1.892+11,92%-10,24%-44,59%-14,76%-21,16%
Chứng khoán1.059-15,81%-44,21%-62,54%-8,37%-4,26%
Công nghệ và thông tin752+50,94%+76,38%+39,19%+79,11%+231,68%
Vận tải - kho bãi674-8,89%-22,42%-41,60%+41,65%-9,55%
Thực phẩm - Đồ uống643+41,75%-8,73%-36,36%+14,93%+22,97%
Bán lẻ612+45,22%+135,42%+59,18%+98,07%+8,09%
Bán buôn415+67,00%+11,47%+31,94%+84,22%+0,97%
Vật liệu xây dựng397+4,31%-4,05%-50,05%-26,92%+31,56%
Xây dựng355-11,40%-10,16%-37,16%+51,50%+30,95%
SX Phụ trợ298-23,89%-58,38%-62,01%-30,16%-42,69%
SX Nhựa - Hóa chất245+12,79%-23,99%-32,55%-27,14%-54,53%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC241.000+0,33%1.9M82,010,61.870.687
VHM63.500+0,00%5.5M4,91,5521.641
VCB57.500+2,50%6.5M11,41,9480.451
BID33.650+0,00%4.4M7,61,3261.737
CTG30.700+1,15%6.8M5,41,2238.445
TCB33.500-0,15%25.1M8,31,2237.389
VPB23.500+1,29%12.4M6,71,1235.000
VGI76.900-1,03%156K19,26,0234.069
GAS77.700-1,52%481K15,02,7187.486
MCH139.800-0,07%177K24,29,9182.775
MBB19.700+0,25%7.6M5,61,2182.486
HPG20.750-1,19%13.2M7,21,3175.192
VPL88.900+2,18%1.9M53,53,5159.424
ACV41.000-0,97%488K11,72,0146.897
BSR28.750-0,52%3.8M6,81,9143.960
STB68.000+0,89%3.1M83,72,0128.195
GVR31.500-0,16%1.5M17,52,0126.000
ACB21.350+0,23%10.7M7,51,2123.924
VNM58.200+1,04%2.4M11,03,6121.635
HDB22.850+3,86%23.9M6,61,5114.371

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

03 — Góc nhìn chuyên gia

3.1 Nhận định phiên giao dịch

CapNhatThiTruong_4anh_1_khoi1-3.png

CapNhatThiTruong_4anh_2_khoi4-5.png

CapNhatThiTruong_4anh_3_khoi6-7.png

3.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 49,37%Giảm giá 50,63%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 49,37%
  • Giảm giá 50,63%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 45,57%Nến Đỏ 54,43%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 45,57%
  • Nến Đỏ 54,43%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.735,00

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

04 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 18:33 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

05 — Hệ thống khuyến nghị tự động

  • 11tín hiệu MUA
  • 56chờ mua
  • 10chờ bán
  • 28tín hiệu BÁN
40200204060
PVDVPIDCMGDAVCBTNGBAFGMDMSNPTDVIPGILEIBVGTAASALVNBCTV2BMINVBTTHCTPIDCSCLVICCARPIVCDCHIIORSSZCAPHASPGEEHT1VC7BCEBWEDXPKSVPETPOSACVCMXLASMWGVCGVIBVSCCTDHHPPLCSTBTCMHDBHTNNLGCSVHAHHMCMSBNAGTEGVPLHIOLDGPGCVRCBVHG36HAGPVTDCLHHGBKCOGCBCMDGWSMCPHPSGPTLGFRTTDPDAHKDHKVCNDNDGTDHBHUTIDJPVPEVFNHAPSDPVBDBCOCHTDCTNHVHGVGCANVAFX
  • Điểm mua — cột hướng lên
  • Điểm bán — cột hướng xuống
  • Cột đậm — mã đã ra tín hiệu dứt khoát; cột nhạt — mới ở trạng thái chờ

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 16:10 28/10

06 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
VSCMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* CHoCH+ (cảnh báo tín hiệu đảo chiều TĂNG) ; * BOS + (xu hướng tăng) * Cổ phiếu đang trong pha 1 và có nhiều dấu hiệu hình thành pha 2 tăng giá; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

TCHMUA
Giá mua/bán≤ 12.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-10-21

* Các đường trung bình động bắt đầu đảo chiều tăng; * Đường MACD vừa cắt lên đường tín hiệu; * Khối lượng giao dịch bùng nổ; * RSI(14) vừa vượt 50 và bùng nổ khối lượng, nến xanh;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 28/10/2026 · cập nhật 16:06 28/10

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

07 — Dòng chảy tin tức

7.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 27/10, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.633 VND/USD, tăng 06 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.402 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.864 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 25.834 VND/USD, giảm 08 đồng so với phiên 26/10. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 25.947 VND/USD và 26.047 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 27/10, lãi suất bình quân LNH VND tăng 0,15 – 0,70 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 4,90%; 1W 5,60%; 2W 5,50% và 1M 5,65%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở kỳ hạn ON trong khi giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1W và tăng 0,02 – 0,04 đpt ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,85%; 1W 3,90%; 2W 3,93%, 1M 4,07. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở tất cả các kỳ hạn, chốt phiên: 3Y 3,72%; 5Y 4,28%; 7Y 4,34%; 10Y 4,47%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 9.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 8.000 tỷ đồng kỳ hạn 14 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 35 ngày và 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 15.170,91 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 8.813,45 tỷ đồng đáo hạn. Như vậy, NHNN bơm ròng 6.357,46 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở phiên hôm qua. Có 96.358,12 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

Bản tin vĩ mô phiên 28/10/2026 · nguồn vira.org.vn · cập nhật 18:34 28/10 · số liệu tạm, chưa chốt phiên

7.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

08 — La bàn thị trường toàn cầu

8.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.722,60+0,6+12,6
NASDAQ26.477,81+1,2+14,0
Dow Jones52.377,57+0,0+8,3
Russell 20002.818,87+1,2+12,4
Nikkei 22563.954,19+1,1+23,4
Hang Seng23.094,83+0,2-12,3
CSI 3004.083,87+0,0+0,0
KOSPI6.012,44+6,6+39,5
TAIEX47.035,58+2,0+60,3
FTSE 10010.686,50-0,8+7,4
DAX25.590,77+0,7+4,3
CAC 407.887,14+0,5-3,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)99,90-1,8+74,3
Dầu Brent ($/bbl)113,88-1,7+87,5
Khí TN ($/MMBtu)2,70+3,7-25,5
Vàng ($/oz)4.074,60+0,9-5,9
Bạc ($/oz)54,29+0,3-23,1
Bạch kim ($/oz)1.535,00-0,1-27,8
Đồng ($/lb)6,62+1,8+17,4
Cà phê ($/lb)293,75-2,4-17,8
Mỹ — TPCP 3M (%)4,04+0,4+14,4
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,84+0,3+29,5
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,99+0,1+19,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,30+0,1+9,1
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)102,32+0,4+4,0
EUR/USD1,12-0,4-4,9
USD/JPY157,53+0,5+0,5
GBP/USD1,33-0,2-1,0
USD/CNY6,67-0,1-4,7
USD/CHF0,83+0,5+4,5
AUD/USD0,70-0,2+5,1
USD/CAD1,40+0,0+2,2
USD/KRW1.324,77+0,2-8,2
USD/SGD1,28+0,2-0,3
USD/INR95,19+0,3+5,8
USD/VND25.841,00+0,0-1,7

Giá chốt trước 15:30 28/10/2026 (giờ VN); chỉ số Mỹ lấy phiên đã đóng cửa gần nhất theo giờ New York · nguồn Yahoo Finance · cập nhật 18:33 28/10

8.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 28/10/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN